cơ ba đầu

cơ ba đầu

Anh ấy tập tạ để phát triển cơ ba đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giải phẫu học):
    • ba đầu một lớn nằmmặt sau của cánh tay, chức năng chính duỗi thẳng khuỷu tay (kéo cánh tay ra phía sau). Tên gọi "ba đầu" xuất phát từ cấu trúc giải phẫu của , gồm ba phần (đầu dài, đầu ngoài đầu trong) hợp nhất tại một điểm bám vào xương trụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ba đầu giúp bạn duỗi thẳng cánh tay khi đẩy vật nặng. ( ba đầu hỗ trợ động tác duỗi khuỷu tay.)
    • Tập luyện ba đầu thường xuyên giúp tăng sức mạnh cho cánh tay. (Việc rèn luyện ba đầu cải thiện khả năng vận động của tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ba đầu cánh tay": cụm từ chỉ vị trí của này, thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc thể thao.

    • Chấn thương ba đầu cánh tay thường gặpvận động viên cử tạ. (Vận động viên dễ bị tổn thương ba đầu khi tập tạ.)
  • "Phì đại ba đầu": hiện tượng ba đầu phát triển quá mức do tập luyện hoặc bệnh .

    • Phì đại ba đầu có thể gây đau nhức hạn chế cử động khuỷu tay. (Sự phát triển bất thường của này ảnh hưởng đến chức năng tay.)
Biến thể từ gần giống
  • nhị đầu (danh từ): nằmmặt trước cánh tay, chức năng gập khuỷu tayđối kháng với ba đầu.

    • nhị đầu ba đầu phối hợp để thực hiện các động tác tay linh hoạt. (Hai này hoạt động ngược chiều nhau.)
  • tam đầu (danh từ): tên gọi khác của ba đầu, thường dùng trong tiếng Việt chuyên ngành y học.

    • tam đầu đùi một nhóm lớnđùi. (Lưu ý: tam đầuđùi khác với ba đầucánh tay.)
Từ đồng nghĩa
  • tam đầu (danh từ, từ Hán Việt): đồng nghĩa hoàn toàn với " ba đầu", thường dùng trong văn bản y học.
  • Triceps (danh từ, từ mượn tiếng Anh): thuật ngữ quốc tế, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến " ba đầu". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh thể thao, có thể gặp cụm từ: - "Tập triceps": luyện tập ba đầu (thường dùng trong phòng gym). - Hôm nay tôi tập triceps với bài tập đẩy tạ. (Tôi tập ba đầu bằng cách đẩy tạ.)